tampa bay

Định nghĩa

Danh từ riêng: - Vịnh Tampa: "Tampa Bay" một vịnh (một nhánh của Vịnh Mexico) nằmphía tây trung tâm bang Florida, Hoa Kỳ.

dụ sử dụng
  • (Vịnh Tampa nổi tiếng với những bãi biển đẹp khí hậu ấm áp.)
  • (Nhiều khách du lịch đến Vịnh Tampa để câu chèo thuyền.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tampa Bay area": khu vực Vịnh Tampa, thường dùng để chỉ vùng đô thị xung quanh vịnh này.

    • The Tampa Bay area is a major economic hub in Florida. (Khu vực Vịnh Tampa một trung tâm kinh tế lớn ở Florida.)
  • "Tampa Bay" trong thể thao: Tên này thường được dùng để đặt cho các đội thể thao chuyên nghiệp, như đội bóng bầu dục "Tampa Bay Buccaneers" hoặc đội khúc côn cầu "Tampa Bay Lightning".

    • The Tampa Bay Lightning won the Stanley Cup in 2020. (Đội Tampa Bay Lightning đã giành Cúp Stanley vào năm 2020.)
Biến thể từ gần giống
  • Tampa (danh từ riêng): Thành phố Tampa, một thành phố lớn nằm bên bờ Vịnh Tampa.

    • Tampa is the third-largest city in Florida. (Tampa thành phố lớn thứ ba ở Florida.)
  • Tampanian (tính từ/ danh từ): Thuộc về hoặc cư dân của vùng Tampa.

    • The Tampanian culture is diverse and vibrant. (Văn hóa của người Tampanian rất đa dạng sôi động.)
Từ đồng nghĩa
  • Gulf of Mexico inlet: nhánh của Vịnh Mexico (mô tả địa ).
  • Estuary: cửa sông ( Tampa Bay một cửa sông lớn).
Các cụm từ liên quan
  • "Tampa Bay estuary": cửa sông Vịnh Tampa, dùng trong ngữ cảnh sinh thái hoặc địa .
    • The Tampa Bay estuary is home to many species of fish and birds. (Cửa sông Vịnh Tampa nơi sinh sống của nhiều loài chim.)
Thành ngữ liên quan
  • "Tampa Bay is a sailor's paradise": Vịnh Tampa thiên đường của thủy thủ (thành ngữ mô tả vùng biển lý tưởng cho du thuyền).
    • With its calm waters, Tampa Bay is a sailor's paradise. (Với làn nước yên tĩnh, Vịnh Tampa thiên đường của thủy thủ.)
tampa bay
A small boat sails across Tampa Bay on a sunny afternoon.